bảng hiệu

Học thuật
Thân thiện
bảng hiệu

Cửa hàng treo một bảng hiệu lớn trên tường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tấm bảng ghi tên một số thông tin cần thiết, riêng biệt: Dùng để quảng cáo, giới thiệu hoặc phục vụ cho việc giao dịch, thường được treo hoặc gắn tại một địa điểm cố định.
    • Biển hiệu, biển quảng cáo: Chỉ chung các loại bảng, biển dùng để thể hiện tên cửa hàng, công ty, hoặc thông điệp quảng cáo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cửa hàng mới đã treo bảng hiệu rất bắt mắt.
    • Pháp luật quy định về kích thước vị trí treo bảng hiệu kinh doanh.
    • Anh ấy đang thiết kế bảng hiệu cho tiệm cà phê sắp khai trương.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trương bảng hiệu": Hành động treo, giương, hoặc dựng bảng hiệu lên một cách công khai.
    • Sau khi được cấp phép, cửa tiệm bắt đầu trương bảng hiệu để thu hút khách hàng.
Biến thể từ liên quan
  • Biển hiệu (danh từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng trong ngôn ngữ thông dụng hàng ngày.
    • Mẫu biển hiệu này được làm từ đèn LED.
  • Pa- (danh từ): Một dạng bảng hiệu cỡ lớn, thường dùng cho quảng cáo ngoài trời.
  • Biển quảng cáo (danh từ): Tấm biển chuyên dùng cho mục đích quảng cáo sản phẩm hoặc dịch vụ.
Từ đồng nghĩa
  • Biển hiệu: Biển ghi tên hiệu, thông tin cơ bản.
  • Biển tên: Biển chỉ để ghi tên (có thể tên cá nhân, tổ chức hoặc địa điểm).
Lưu ý sử dụng
  • Bảng hiệu thường được làm từ nhiều chất liệu khác nhau (gỗ, nhôm, đèn neon, mica...) thiết kế đa dạng.
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh kinh doanh, thương mại quảng cáo.
bảng hiệu

Cửa hàng treo một bảng hiệu lớn trên tường.

  1. d. Bảng ghi tên một vài thông tin riêng, cần thiết nhất, dùng trong quảng cáo giao dịch. Trương bảng hiệu.